Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắt giảm


[cắt giảm]
to cut back on...; to cut down; to reduce
Chúng tôi phải cắt giảm chi tiêu để đủ thanh toán nợ nần
We must cut down spending in order to remain solvent
Cắt giảm chi phí quần áo xuống còn 200 quan / tháng To
cut down spending on clothes to 200 francs a month


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.