hậu đãi
 | [hậu đãi] | |  | to treat with consideration. | |  | Hậu đãi những người có công với nước | | To treat with consideration those with distinguished services to the country |
Entertain lavishly, treat with cosideration Hậu đãi những người có công với nước To treat with consideration those with distinguished services to the country
|
|