 | [mâu thuẫn] |
|  | contradiction |
|  | Con người anh ta đủ thứ mâu thuẫn |
| He's full of contradictions |
|  | Giải quyết mâu thuẫn |
| To resolve a contradiction |
|  | contradictory |
|  | Hai bản báo cáo này mâu thuẫn nhau |
| These two reports contradict are at variance with each other; These two reports are contradictory/inconsistent with each other; These two reports are in contradiction with each other; These two reports contradict each other |
|  | Mâu thuẫn với chính mình |
| To contradict oneself |