 | beau; joli; charmant; (thông tục) chou |
|  | Hoa đẹp |
| belle fleur |
|  | Người phụ nữ đẹp |
| une jolie femme |
|  | Chị ấy đẹp làm sao! |
| ce qu'elle est chou! |
|  | Cái áo dài đẹp |
| une charmante robe |
|  | cái nết đánh chết cái đẹp |
|  | bonté passe beauté |
|  | đèm đẹp |
|  | assez beau; assez joli |
|  | đẹp người đẹp nết |
|  | beau de corps et de caractère |
|  | đẹp như sao băng |
|  | beau comme un astre; beau comme le jour |
|  | người đẹp vì lụa |
|  | la belle plume fait le bel oiseau |
|  | người đẹp |
|  | la belle |
|  | vợ đẹp con khôn |
|  | femme jolie et enfants sages; famille heureuse |