 | (toán học) như ước số |
|  | souhaiter; faire un voeu |
|  | (ít dùng) faire un engagement |
|  | Phụ lời ước |
| manquer à son engagement |
|  | conjecturer; supposer |
|  | Tôi ước anh độ hơn ba mươi tuổi |
| je suppose que vous avez dépassé la trentaine |
|  | cầu được ước thấy; ước gì được nấy |
|  | être satisfait dans ses désirs; obtenir tout ce qu'on souhaite; voir tous ses voeux exaucés |
|  | lời ước |
|  | engagement |