 | goutte |
|  | Giọt mưa |
| goutte d'eau |
|  | (thông tục) rosser |
|  | Tên ăn cắp bị giọt một mẻ |
| le voleur a été rossée; le voleur a reçu une belle rossée |
|  | đến giọt máu cuối cùng |
|  | jusqu'à la dernière goutte de sang |
|  | giọt dài giọt ngắn |
|  | des larmes abondantes |
|  | giọt máu đào hơn ao nước lã |
|  | la moindre consanguinité prévaut |
|  | từng giọt |
|  | goutte à goutte |