 | (động vật học) méduse |
|  | avaler; déglutir |
|  | Nuốt thức ăn |
| avaler ses aliments |
|  | (thông tục) accaparer |
|  | Nuốt mấy trăm đồng rồi chuồn |
| accaparer plusieurs centaines de dongs et déguerpir |
|  | éclipser |
|  | Màu này nuốt màu kia |
| cette couleur éclipse l'autre |
|  | refouler; rentrer; ravaler |
|  | Nuốt nước mắt |
| rentrer des larmes |
|  | cá lớn nuốt cá bé |
|  | les gros poissons mangent les petits |
|  | chứng nuốt khó |
|  | (y học) dysphagie |
|  | chứng nuốt nước bọt |
|  | (y học) sialophagie |
|  | ngậm đắng nuốt cay |
|  | avaler la pilule |
|  | nuốt nước bọt |
|  | avoir grande envie; désirer vivement |