|
Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
tỏ rõ
 | manifester clairement; montrer; dénoter. | |  | Một hành động tỏ rõ lòng dũng cảm | | action qui montre du courage | |  | Tỏ rõ ý chí của mình | | manifester clairement sa voloné | |  | Khuôn mặt tỏ rõ nghị lực | | visage dénote de l'énergie. |
|
|
|
|