 | hamac |
|  | (từ cũ, nghĩa cũ) hamac servant de palanquin |
|  | transporter dans un hamac |
|  | Võng người bị thương đến trạm cấp cứu |
| transporter au poste de secours un blessé dans un hamac qui fléchit, qui ploie, qui s'infléchit |
|  | qui fléchit; qui ploie; qui s' infléchit |
|  | Cái xà võng xuống |
| poutre qui fléchit (ploie; s'infléchit) |
|  | độ võng |
|  | (cơ khí, cơ học) flèche |
|  | miền võng |
|  | (địa lý, địa chất) ensellement |