 | zone; région; contrée |
|  | Vùng tự do |
| zone libre |
|  | Vùng cực (địa lý, địa chất) |
| régions polaires |
|  | Vùng vú (giải phẫu học) |
| région mammaire |
|  | Vùng giàu có |
| contrée riche |
|  | (tin học) domaine |
|  | Tên vùng |
| nom de domaine |
|  | espace (xem vùng trời) |
|  | (giải phẫu học) territoire |
|  | Vùng một dây thần kinh |
| territoire d'un nerf |
|  | s'agiter violamment pour se dégager; se débattre fortement pour s'échapper |
|  | Tên gian vùng khỏi tay công an |
| le malfaiteur s'agite violemment et se dégage des mains de l'agent de police |
|  | gagner; se propager |
|  | Cỏ vùng cả vào luống |
| mauvaises herbes qui gagnent une planche de légumes |
|  | en sursaut; subitement |
|  | Vùng tỉnh dậy |
| se réveiller en sursaut; se réveiller subitement |