Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
infamy


noun
1. a state of extreme dishonor
- "a date which will live in infamy"- F.D.Roosevelt
- the name was a by-word of scorn and opprobrium throughout the city
Syn:
opprobrium
Ant:
fame
Derivationally related forms:
opprobrious (for: opprobrium), infamous
Hypernyms:
dishonor, dishonour
2. evil fame or public reputation
Ant:
fame
Derivationally related forms:
infamous
Hypernyms:
disrepute, discredit
Hyponyms:
notoriety, ill fame

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.