Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
nimble-fingered


adjective
having nimble fingers literally or figuratively;
especially for stealing or picking pockets
- "a light-fingered burglar who can crack the combination of a bank vault"- Harry Hansen
- "the light-fingered thoughtfulness...of the most civilized playwright of the era"- Time
Syn:
light-fingered
Similar to:
adroit

Related search result for "nimble-fingered"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.