Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
shortage


noun
1. the property of being an amount by which something is less than expected or required (Freq. 4)
- new blood vessels bud out from the already dilated vascular bed to make up the nutritional deficit
Syn:
deficit, shortfall
Hypernyms:
insufficiency, inadequacy, deficiency
Hyponyms:
oxygen deficit
2. an acute insufficiency (Freq. 2)
Syn:
dearth, famine
Hypernyms:
lack, deficiency, want

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shortage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.