Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
heretic


noun
1. a person who holds religious beliefs in conflict with the dogma of the Roman Catholic Church (Freq. 1)
Syn:
misbeliever, religious outcast
Derivationally related forms:
misbelieve (for: misbeliever)
Hypernyms:
outcast, castaway, pariah, Ishmael
2. a person who holds unorthodox opinions in any field (not merely religion)
Hypernyms:
nonconformist, recusant

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "heretic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.