Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
idiosyncrasy


noun
a behavioral attribute that is distinctive and peculiar to an individual (Freq. 2)
Syn:
foible, mannerism
Derivationally related forms:
idiosyncratic
Hypernyms:
peculiarity, specialness, specialty, speciality, distinctiveness

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.