Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
ketamine


noun
a general anesthetic and tranquilizer (not a barbiturate) that is administered intravenously or intramuscularly;
used mainly by veterinarians or for minor surgery with geriatric or pediatric patients;
taken in large doses it causes hallucinations similar to those associated with the use of PCP
Syn:
ketamine hydrochloride, Ketalar
Hypernyms:
general anesthetic, general anaesthetic, club drug
Hyponyms:
K, jet, super acid, special K, honey oil,
green, cat valium, super C


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.