Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
oilman


noun
1. a person who owns or operates oil wells
Hypernyms:
businessman, man of affairs
Hyponyms:
wildcatter
2. a worker who produces or sells petroleum
Hypernyms:
skilled worker, trained worker, skilled workman
Hyponyms:
rigger, oil rigger

Related search result for "oilman"
  • Words pronounced/spelled similarly to "oilman"
    oilman olein

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.