Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
pole horse


noun
1. the horse having a starting position next to the inside rail in a harness race
Hypernyms:
trotting horse, trotter
2. a draft horse harnessed alongside the shaft or pole of a vehicle
Syn:
poler
Hypernyms:
draft horse, draught horse, dray horse


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.