Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
buộc lòng


[buộc lòng]
reluctantly; against one's will; act reluctantly
bạn nói mãi, anh ta buộc lòng phải nhận lời
on his friend's insistence, he reluctantly accepted



Reluctantly
bạn nói mãi, anh ta buộc lòng phải nhận lời on his friend's insistence, he reluctantly accepted


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.