Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt (English - Vietnamese Dictionary)
gentleman



/'dʤentlmən/

danh từ

người hào hoa phong nhã

    to behave like a gentleman cư xử ra người hào hoa phong nhã

người quý phái, người thượng lưu

người đàn ông

người không cần làm việc để kiếm sống (để có thu nhập hàng năm)

    to lead a gentleman's life sống vào thu nhập hàng năm

(số nhiều) ông, ngài

    ladies and fentlemen thưa quý bà, quý ông

(số nhiều) nhà vệ sinh đàn ông

!gentlemant at large

(xem) large

!the gentleman in black velvet

con chuột chũi

!gentlemant in waiting

quan thị vệ

!gentlemant of the cloth

thầy tu

!gentleman of fortune

kẻ cướp

kẻ phiêu lưu mạo hiểm

!gentleman of the long robe

quan toà, luật gia

!gentleman of the road

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), người đi chào hàng

!gentleman's agreement

lời hứa của người quân tử; lời hứa danh dự

!gentleman's gentleman

người hầu phòng, người hầu

!the old gentleman

(đùa cợt) ma vương


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "gentleman"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2025 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.