 | [indélébile] |
 | tÃnh từ |
|  | không tẩy sạch được |
|  | Tache indélébile |
| vết không tẩy sạch được |
|  | Encre indélébile |
| mực không tẩy sạch được |
|  | (nghĩa bóng) không xoá nhoà được, không phai nhạt |
|  | Impression indélébile |
| ấn tượng không phai nhạt |
 | phản nghĩa Délébile, effaçable |