Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
infiltration




infiltration
[,infil'trei∫n]
danh từ
sự thấm qua hoặc bị thấm qua
infiltration of poisonous chemicals into the water supply
hiện tượng hoá chất độc hại thấm vào hệ thống cung cấp nước
(quân sự); (chính trị) sự thâm nhập
infiltration of spies into an organization
sự cài gián điệp vào trong một tổ chức
(y học) sự thâm nhiễm


/,infil'treiʃn/

danh từ
sự rỉ qua; vật rỉ qua
(quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)
(y học) sự thâm nhiễm


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.