infiltration
 | [infiltration] |  | danh từ giống cái | |  | sự thấm, sự ngấm | |  | L'infiltration des eaux de pluie dans le sol | | sự ngấm nước mưa vào đất | |  | (y học) sự thâm nhiễm, sự ngấm, sự tiêm ngấm | |  | Infiltration anesthésique | | sự tiêm ngấm thuốc tê | |  | sự thâm nhập | |  | L'infiltration des idées modernes | | sự thâm nhập của những tư tưởng hiện đại |
|
|