Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khái


[khái]
(địa phương) Tiger.
Too proud to accept other's help.
Anh ta khái lắm không muốn nhỠvả ai cả
He is too pround to ask for help from anyone.



(địa phương) Tiger
Too proud to accept other's help
Anh ta khái lắm không muốn nhỠvả ai cả He is too pround to ask for help from anyone


Giá»›i thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ Ä‘iển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Há»c từ vá»±ng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2024 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.