Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
knurl




knurl
[nə:l]
danh từ
đầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên
núm xoay (ở máy chữ)
(kỹ thuật) khía; cục nổi tròn (ở kim loại)


/nə:l/

danh từ
dầu mấu, chỗ u lên, chỗ lồi lên
núm xoay (ở máy chữ)
(kỹ thuật) khía; cục nổi tròn (ở kim loại)

Related search result for "knurl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.