lard
 | [lard] |  | danh từ giống đực | |  | mỡ lá | |  | gỗ dác | |  | faire du lard | |  | (thân mật) béo ra (vì ăn không ngồi rồi) | |  | pierre de lard | |  | phấn thợ may | |  | se demander (ne pas savoir) si c'est du lard ou du cochon | |  | xem cochon | |  | un gros lard | |  | (thông tục) người to béo | |  | rentrer dans le lard de qqn | |  | công kích ai trực diện | |  | tête de lard | |  | người bướng bỉnh, xấu tính |
|
|