Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
liên minh


[liên minh]
union; alliance; coalition; league
Chính sách liên minh
Policy of alliance
Liên minh phương bắc là phe đối lập chủ chốt ở Apganixtan
The Northern Alliance is the leading opposition group in Afghanistan
(liên minh với ai) to ally oneself with/to somebody; to enter into alliance with somebody; to enter in league with somebody



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.