Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
location





location
[lou'kei∫n]
danh từ
địa điểm hoặc vị trí
a suitable location for new houses
địa điểm thích hợp cho những nhà mới
sự xác định vị trí, sự định vị
responsible for the location of the missing yacht
chịu trách nhiệm tìm ra nơi chiếc thuyền buồm bị mất tích
đơn vị cơ bản của bộ nhớ máy tính, có thể lưu trữ một mục về dữ liệu
on location
(điện ảnh) được quay trong cảnh xung quanh phù hợp thay vì trong trường quay của xưởng phim; quay tại hiện trường



sự định xứ; (máy tính) mắt (nhớ); vị trí
decimal l. hàng số thập phân
long storage l. độ dài ô của một bộ nhớ
root l. sự tách các nghiệm
storage l. mắt nhớ

/lou'keiʃn/

danh từ
vị trí
sự xác định vị trí, sự định vị
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng
(điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
on location quay ở hiện trường, quay ở trường quay ngoài trời (không phải ở trong xưởng phim)
(Uc) ấp trại, đồn điền

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "location"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.