lệ
 | (văn chương) larme | |  | Rơi lệ | | répandre ses larmes | |  | coutume; règlement | |  | Phép vua thua lệ làng | | les coutumes du village l'emportent sur les lois du royaume | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) (nói tắt của lính lệ) | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) craindre; redouter | |  | Hễ trời có mắt thì ta lệ gì (Nhị Độ Mai) | | si le Ciel a des yeux, nous n'aurons rien à craindre |
|
|