major
m\major
['meidʒə]
danh từ
 (quân sự) thiếu tá (lục quân)
 (âm nhạc) điệu trưởng
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)
 môn học chính của một sinh viên; chuyên đề; chuyên ngành
 her major is information technology
 chuyên đề của cô ta là công nghệ thông tin
 (số nhiều) (cũng) major leagues các liên đoàn thể thao trình độ cao (nhất là môn bóng chày và khúc côn cầu trên băng)
tính từ
 lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
 for the major part
 phần lớn, phần nhiều
 nguy hiểm, nghiêm trong
 anh, lớn (dùng trong trường hợp có hai anh em cùng trường)
 Smith major
 Xmít anh, Xmít lớn
 (âm nhạc) trưởng
 đến tuổi trưởng thành
 (thuộc) chuyên đề (của một sinh viên)
nội động từ
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chuyên về (một môn gì)
 to major in history
 chuyên về môn sử

[major]
saying && slang
 big, huge, main
 "Is money a problem?" "Ya. Major."

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co