mangeur
 | [mangeur] |  | danh từ | |  | người ăn | |  | Grand mangeur | | người ăn nhiều | |  | người xài phí | |  | Mangeur d'argent | | người xài tiền | |  | mangeur d'écoute | |  | (hàng hải) thuỷ thủ dạn gió bão | |  | mangeurs de fromage | |  | (từ cũ, nghĩa cũ) thủy thủ Hà Lan | |  | mangeurs de grenouilles | |  | dân Pháp | |  | mangeurs de pommes | |  | dân Noóc-măng | |  | mangeurs de rosbif | |  | dân Anh |
|
|