Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
manufacture





manufacture
[mænju'fækt∫ə]
danh từ
sự chế tạo, sự sản xuất
goods of foreign manufacture
hàng hoá do nước ngoài sản xuất
(manufactures) hàng hoá sản xuất hàng loạt theo phương thức công nghiệp
ngoại động từ
sản xuất; chế tạo
bịa đặt; phịa


/,mænju'fæktʃə/

danh từ
sự chế tạo, sự sản xuất
of Vietnam manufacture do Việt-nam sản xuất
công nghiệp
the cotton manufacture ngành công nghiệp dệt, ngành dệt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "manufacture"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.