Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
moderation




moderation
[,mɔdə'rei∫n]
danh từ
sự tiết chế, sự điều độ
moderation in eating and drinking
sự ăn uống điều độ
in moderation
(về rượu, thuốc lá....) một cách điều độ; không thái quá
whisky can be good for you if taken in moderation
Uytxki có thể látôt cho anh nếu uống điều độ



sự làm chận [sự, độ] giảm tốc
m. of neutrons sự làm chậm nơtron

/,mɔdə'reiʃn/

danh từ
sự tiết chế, sự điều độ
moderation in eating and drinking sự ăn uống điều độ
(số nhiều, (thường) (viết tắt) mods) kỳ thi phần thứ nhất bằng tú tài văn chương (trường đại học Ôc-phớt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "moderation"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.