|
Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
moindre
![](img/dict/02C013DD.png) | [moindre] | ![](img/dict/47B803F7.png) | tính từ | | ![](img/dict/D0A549BC.png) | kém hơn, ít hơn, bé hơn, nhỏ hơn | | ![](img/dict/72B02D27.png) | Vitesse moindre | | tốc độ bé hơn | | ![](img/dict/72B02D27.png) | Rendre moindre | | làm nhỏ đi, làm kém đi | | ![](img/dict/D0A549BC.png) | kém nhất, ít nhất, bé nhất, nhỏ nhất; một tí, một chút | | ![](img/dict/72B02D27.png) | Le moindre bruit l'effraie | | tiếng động nhỏ nhất cũng làm cho nó khiếp sợ | | ![](img/dict/72B02D27.png) | Vin à moindre qualité | | rượu chất lượng kém nhất | | ![](img/dict/72B02D27.png) | Sans le moindre doute | | không một chút nghi ngờ | | ![](img/dict/809C2811.png) | c'est la moindre des choses | | ![](img/dict/633CF640.png) | không dám, đó chỉ là chuyện nhỏ thôi (đáp lại một lời cảm ơn) | ![](img/dict/47B803F7.png) | phản nghĩa Meilleur, supérieur |
|
|
|
|