Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mortgage





danh từ
văn tự thế chấp; sự thế chấp
to apply for/take out a mortgage
xin/được vay có thể chấp
mortgage agreement/deed văn tự/chứng thư thế chấp
tiền thế chấp

động từ
cầm cố; thế chấp
to mortgage one's house in order to start a business cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
the house was mortgaged to the bank for a large amount of money ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn



mortgage
['mɔ:gidʒ]
danh từ
văn tự thế chấp; sự thế chấp
to apply for/take out a mortgage
xin/được vay có thể chấp
mortgage agreement/deed
văn tự/chứng thư thế chấp
tiền thế chấp
động từ
cầm cố; thế chấp
to mortgage one's house in order to start a business
cầm ngôi nhà để lấy vốn kinh doanh
the house was mortgaged to the bank for a large amount of money
ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.