 | [môn] |
|  | subject; discipline |
|  | Sáng mai nó thi ba môn |
| Tomorrow morning, he'll take exams in three subjects |
|  | Anh văn là môn mà tôi thÃch nhất |
| My favourite subject is English |
|  | ở đây dạy những môn gì? |
| What subjects are taught here? |
|  | Ông chơi môn (thể thao ) gì? |
| Which sport do you do ? |