 | accrocher |
|  | Mắc áo |
| accrocher une veste |
|  | (ngành dệt) ourdir |
|  | Mắc sợi dọc |
| ourdir des fils de chaîne |
|  | (kỹ thuật) brancher; coupler; embrayer; connecter |
|  | commettre; perpétrer |
|  | Mắc lỗi |
| commettre une faute |
|  | Mắc tội |
| perpétrer un crime |
|  | contracter; être atteint de; attraper |
|  | Mắc bệnh |
| contracter une maladie |
|  | Mắc chứng điên |
| être atteint de folie |
|  | Mắc một bệnh nhẹ |
| attraper une maladie bénigne |
|  | être pris |
|  | Mắc bẫy |
| être pris au piège |
|  | nói tắt của mắc áo |
|  | (tiếng địa phương) être occupé |
|  | Tôi đương mắc |
| je suis occupé |
|  | devoir |
|  | Tôi mắc anh ấy một trăm đồng |
| je lui dois cent dongs |