Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhắc lại



verb
to recall, to evoke, to repeat

[nhắc lại]
to say again; to repeat
Đừng để tôi phải nhắc lại lời đề nghị khiếm nhã của anh!
Don't let me repeat your indecent proposal!
Tôi không dám nhắc lại những điều hắn nói
I daren't repeat what he said
Xin vui lòng nhắc lại quý danh của bà
Please repeat your name; What's your name again, please?; Could you tell me your name again?
(y học) booster
Liều / tiêm nhắc lại
Booster dose/injection



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.