Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhắm chừng


[nhắm chừng]
(địa phương) Perhaps.
Việc ấy nhắm chừng cũng xong
That business will perhaps be settled.
probably, very likely
foresee, foreknow



(địa phương) Perhaps
Việc ấy nhắm chừng cũng xong That business will perhaps be settled


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.