Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhắm mắt


[nhắm mắt]
to shut/close one's eyes
Có nhắm mắt lại tôi vẫn tìm được đường đi
I could find the way with my eyes shut/closed
(nghĩa bóng) to breathe one's last; to close one's days
Tôi sẽ nhớ mãi điều đó cho đến lúc nhắm mắt
I shall remember it to my dying day



Close one's eyes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.