Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhắm rượu


[nhắm rượu]
Eat over sips of alcohol.
Mua mực khô về nhắm rượu
To buy some dried cuttle-fish to eat over sips of alcohol.
take with one's wine



Eat over sips of alcohol
Mua mực khô về nhắm rượu To buy some dried cuttle-fish to eat over sips of alcohol


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.