 | grelot; sonnaille |
|  | Nhạc buộc ở vòng cổ ngựa |
| grelot attaché au collier d'un cheval |
|  | musique |
|  | Học nhạc |
| apprendre la musique |
|  | Nghe nhạc |
| écouter de la musique |
|  | Nhạc và lời của một bài hát |
| musique et paroles d'une chanson |
|  | beau-(se rapportant aux parents de la femme) |
|  | ông nhạc |
| beau-père (père de la femme) |
|  | Bà nhạc |
| belle-mère (mère de la femme) |
|  | hội nhạc |
|  | société phiharmonique |
|  | khuynh hướng nhạc |
|  | (hội họa) musicalisme |
|  | mê nhạc |
|  | mélomane |
|  | người mê nhạc |
|  | mélomane |
|  | bệnh mê nhạc |
|  | mélomanie |
|  | tính nhạc |
|  | musicalité |