Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nostalgic




nostalgic
[nɔs'tældʒik]
tính từ
nhớ nhà, nhớ quê hương
luyến tiếc quá khứ; hoài cổ


/nɔs'tældʤik/

tính từ
nhớ nhà, nhớ quê hương
luyến tiếc quá kh

Related search result for "nostalgic"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.