nện
 | battre; fouler | |  | Nện sắt trên đe | | battre le fer sur l'enclume | |  | Gót giày nện trên vỉa hè | | des semelles qui battent le trottoir | |  | Nện dạ | | (kỹ thuật) fouler du drap | |  | (thông tục) flanquer une pile; rosser; cogner | |  | Nện cho nó một trận | | flanque-lui une pile | |  | Thôi đi, không tao lại nện cho bây giờ | | arrête, ou je te cogne! |
|
|