Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
paralysis




paralysis
[pə'rælisis]
danh từ, số nhiều là paralyses
sự mất cảm giác hoặc mất điều khiển của một bộ phận thân thể (do bệnh hoặc tổn thương ở dây thần kinh); chứng liệt
to suffer from paralysis of the right leg
bị liệt chân phải
the paralysis affects his right leg and he can only walk with difficulty
chứng liệt ảnh hưởng đến chân phải ông ấy khiến ông ấy đi lại rất khó khăn
sự hoàn toàn mất khả năng di động, vận hành...
the complete paralysis of industry caused by the electricians' strike
tình trạng tê liệt của ngành công nghiệp do cuộc đình công của thợ điện gây ra


/pə'rælisi:z/

danh từ, số nhiều paralysis /pə'rælisis/
(y học) chứng liệt
(nghĩa bóng) tình trạng tê liệt

Related search result for "paralysis"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.