polio
polio | ['pouliou] | | Cách viết khác: | | poliomyelitis |  | [,pouliou,maiə'laitis] |  | danh từ | |  | (y học) bệnh nhiễm khuẩn (do virut gây ra) làm viêm tủy sống và dẫn đến bại liệt; bệnh bại liệt | |  | polio vaccine | | vắc-xin bại liệt | |  | anti-polio injections | | tiêm phòng bại liệt |
/'pouliou/
danh từ
(thực vật học), (viết tắt) của poliomyelitis
người mắc bệnh viêm tuỷ xám
trẻ em mắc bệnh bại liệt
|
|