Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
portage




portage
['pɔ:tidʒ]
danh từ
tiền chuyên chở hàng hoá
sự chuyển tải (việc chuyên chở hàng hoá.. giữa hai con sông; chuyến đi bằng canô) đoạn đường chuyển tải, nơi chuyển tải
ngoại động từ
chuyển tải (hàng hoá)


/'pɔ:tidʤ/

danh từ
sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở
tiền khuân vác, tiền chuyên chở
sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quâng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quâng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải

ngoại động từ
chuyển tải

Related search result for "portage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.