Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prioritize




động từ
dành ưu tiên
If elected, we will prioritize administrative reform Nếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
It is advisable to prioritize the old and the disabled Nên ưu tiên cho người già và người tàn tật



prioritize
[prai'ɔrətaiz]
động từ
dành ưu tiên
If elected, we will prioritize administrative reform
Nếu được bầu, chúng tôi sẽ ưu tiên cải cách hành chính
It is advisable to prioritize the old and the disabled
Nên ưu tiên cho người già và người tàn tật



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.