Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
procedural




procedural
[prə'si:dʒərəl]
tính từ
(thuộc) thủ tục; theo thủ tục
The business of the committee was delayed by procedural difficulties
Công việc của uỷ ban bị chậm trễ vì những khó khăn về thủ tục



(thuộc) thủ tục, biện pháp

/procedural/

tính từ
theo thủ tục

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.