Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reception





reception
[ri'sep∫n]
danh từ
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
to be honoured by reception into the Academy
được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
sự đón tiếp
to give someone a warm reception
tiếp đón ai niềm nở
the play met with a warm reception
vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
to give a reception
tổ chức chiêu đãi
(kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
shortdistance reception
sự thu tầm gần
sự tiếp thu (tư tưởng...)
to have a great faculty of reception
có khả năng tiếp thu lớn



(vật lí) sự thu nhận (tín hiệu)

/ri'sepʃn/

danh từ
sự nhận, sự thu nhận, sự lĩnh
sự tiếp nhận, sự kết nạp (vào một tổ chức nào...)
to be honoured by reception into the Academy được vinh dự tiếp nhận vào viện hàn lâm
sự đón tiếp
to give someone a warm reception tiếp đón ai niềm nở
the play met with a warm reception vở kịch được nhiệt liệt hoan nghênh
sự tiếp nhận; tiệc chiêu đãi
to give a reception tổ chức chiêu đãi
(kỹ thuật), (rađiô) sự thu; phép thu
shortdistance reception sự thu tầm gần
sự tiếp thu (tư tưởng...)
to have a great faculty of reception có khả năng tiếp thu lớn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reception"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.